cường lân

cường lân

Trong lịch sử, việc giữ quan hệ hòa hiếu với cường lân luôn là ưu tiên hàng đầu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nước láng giềng sức mạnh quân sự, kinh tế hoặc chính trị lớn: "cường lân" chỉ một quốc gia lân cận, tiềm lực vượt trội so với các quốc gia xung quanh. Thuật ngữ này thường mang sắc thái trang trọng, cổ điển hoặc được dùng trong văn cảnh lịch sử, ngoại giao.
    • Nghĩa bóng: người hoặc tổ chứcgần ảnh hưởng mạnh mẽ: "cường lân" có thể ám chỉ một thực thể lân cận sức ép hoặc tác động đáng kể lên đối tượng khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong lịch sử, Việt Nam luôn phải đối phó với các cường lânphương Bắc. (Trong quá khứ, Việt Nam thường phải ứng phó với các nước láng giềng hùng mạnh phía Bắc.)
    • Chính sách ngoại giao mềm dẻo giúp nước nhỏ giữ được độc lập trước sức ép của cường lân. (Đường lối ngoại giao linh hoạt giúp quốc gia nhỏ duy trì chủ quyền trước áp lực từ nước láng giềng mạnh.)
    • Công ty nhỏ này khó lòng cạnh tranh nổi với cường lân trong ngành công nghệ. (Doanh nghiệp nhỏ khó có thể đối đầu với đối thủ cạnh tranh mạnhgần trong lĩnh vực công nghệ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đối phó với cường lân": hành động ứng phó hoặc chống lại áp lực từ một nước láng giềng mạnh.

    • Các triều đại xưa thường xây dựng hệ thống phòng thủ để đối phó với cường lân. (Các triều đại cổ đại thường thiết lập phòng tuyến để chống lại nước láng giềng hùng mạnh.)
  • "cường lân lân cận": sự nhấn mạnh tính gần gũi về mặt địa của một thế lực mạnh.

    • Sự hiện diện của một cường lân lân cận luôn bài toán khó cho các nhà ngoại giao. (Sự tồn tại của một nước láng giềng mạnhgần luôn thách thức lớn cho giới ngoại giao.)
Biến thể từ gần giống
  • Lân bang (danh từ): nước láng giềng nói chung, không nhấn mạnh sức mạnh.

    • Quan hệ hữu nghị với các lân bang ưu tiên hàng đầu. (Quan hệ hữu nghị với các nước láng giềng ưu tiên số một.)
  • Cường quốc (danh từ): quốc gia sức mạnh lớn, nhưng không nhất thiết láng giềng.

    • Mỹ Trung Quốc những cường quốc trên thế giới. (Mỹ Trung Quốc những nước sức mạnh toàn cầu.)
Từ đồng nghĩa
  • Láng giềng hùng mạnh: nước lân cận sức mạnh vượt trội.

    • Láng giềng hùng mạnh luôn đe dọa chủ quyền của nước nhỏ. (Nước lân cận mạnh thường gây nguy hiểm cho độc lập của nước nhỏ.)
  • Nước lân bang hùng cường: quốc gia láng giềng tiềm lực lớn.

    • Nước lân bang hùng cường này đã nhiều lần xâm lấn biên giới. (Quốc gia láng giềng mạnh này đã nhiều lần vi phạm biên giới.)
Thành ngữ liên quan
  • Cường lân khó tránh: ám chỉ việc không thể né tránh sự ảnh hưởng hoặc áp lực từ một nước láng giềng mạnh.
    • vị trí địa chính trị nhạy cảm, cường lân khó tránh điều tất yếu. (Ở vị trí địa chính trị nhạy cảm, việc nước láng giềng mạnh điều không thể tránh khỏi.)